nội hàm

Danh từ
Danh từ
  1. Toàn bộ những thuộc tính bao gồm trong một khái niệm.
    • Nội hàm của khái niệm.
    • "xe" là: phương tiện vận chuyển trên bộ, thường chạy bằng bánh.
    • Nội hàm của khái niệm.
    • "ô-tô" là nội hàm của khái niệm.

"nội hàm" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 内涵 nèi hán

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nộiâm đầu n · vần ôi · thanh nặng
hàmâm đầu h · vần am · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nội hàm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.