Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nói

Động từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần oi

Phát âm (IPA): Hà Nội [nɔj˧˦] · Huế [nɔj˨˩˦] · Sài Gòn [nɔj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Phát âm trong một ngôn ngữ bằng thanh quản.

Câu ví dụ

  • Cần gì thì cứ việc nói với tôi.Let me know if there is anything I can do.
  • Trong tiếng Ý cái đó nói thế nào?How do you say that in Italian?
  • Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện!Look at me when I talk to you!

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nói" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh say · speak · tell · speaker · to say; to speak; to tell · talk
🇨🇳 Tiếng Trung 讲 jiǎng
🇯🇵 Tiếng Nhật 言う いう · 申し上げる もうしあげる · 申す もうす · おっしゃる · 語る かたる · しゃべる
🇰🇷 Tiếng Hàn 말하다 malhada · 말씀하다 malsseumhada · 이르다 ireuda · 말씀드리다 malsseumdeurida
🇫🇷 Tiếng Pháp dire · parler
🇩🇪 Tiếng Đức sagen · sprechen
🇷🇺 Tiếng Nga сказать сказа́ть · говорить говори́ть · говориться говори́ться
🇹🇭 Tiếng Thái ว่า wâa · บอก bàwk · พูด phûut · กล่าว klàao
🇮🇹 Tiếng Ý dire
🇳🇱 Tiếng Hà Lan praten · spreken

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "nói"

nói dốiNói sai sự thật một cách cố ý, nhằm che giấu điều gì.nói chuyệnNói với nhau về những điều, những chuyện khác nhau.lời nóiSự diễn đạt ngôn ngữ tạo thành ý hoàn chỉnh.nói chungTỏ ý không giải thích những chi tiết và trường hợp đặc biệt của đề tài; bỏ qua những ngoại lệ.giọng nóiXem giọngnói xấuRêu rao cái xấu của một người vắng mặt hay bịa ra một cái xấu rồi đem rêu rao.ăn nóiNói năng bày tỏ ý kiến.nghe nói.tiếng nóiTiếng của loài người phát ra thành lời, diễn đạt tư tưởng, tình cảm...nói láiNói khác đi một tổ hợp hai ba âm tiết bằng cách chuyển đổi riêng phần vần hay là phần phụ âm đầu, hoặc phần thanh điệu, có thể có đổi cả trật tự các âm tiết, để bông đùa hoặc chơi chữ, châm biếm.nói lênBiểu lộ rõ rệt.nói thậtNói đúng sự thực; đúng ý nghĩ của mình.nói thầmNói thật sẽ, chỉ đủ cho một người nghe.câu nóilà một câu được ai đó nói ranói thẳngNói trực tiếp với người mình muốn nói.nói khôngBịa chuyện để nói xấu hay buộc tội.nói nhảmNói bậy.nói láoNói dối.nói năngNói để giao tiếp (nói khái quát).nói nhịuNói lầm tiếng nọ lẫn ra tiếng kia.nói xạolà một hành động nói những gì không phải là sự thậtnói bóngDiễn ý bằng những lời ở ngoài việc nhưng khá rõ để người nghe hiểu được những điều mình không muốn hoặc không thể nói thẳng.nói quanhDùng dằng không nói thẳng vào vấn đề, nói quanh co để tránh nói thật.nói saiNói vu vơ, không đúng sự thật.nói lịuNghĩa như nói nhịu.nói trắngVạch rõ sự thật mà không nể nang.nói thánh nói tướngNói huênh hoang, tự cho mình là tài, là giỏi.nói thánh nói tướngNói huênh hoang, tự cho mình là tài, là giỏi.ở đâu còn lâu mới nóiTra khảo không nói gì.nói điêuNói những chuyện bịa đặt.báo nóiLoại hình báo chí mà tin tức, bài viết được phát qua sóng phát thanh; phân biệt với báo ảnh, báo điện tử, báo hình, báo viết.nói lắpCó tật phát âm cứ phải nhắc lại nhiều lần một âm.nói tớiXem nhắc tớinói nhỏNói riêng với nhau.nói bóng gióKhông nói thẳng, trực tiếp, mà nói xa xôi hoặc mượn chuyện khác để nói cho người ta tự suy ngẫm mà hiểu ý.nói chọcNói làm cho tức.nói xàm(khẩu ngữ) nói tầm bậy.nói khoácKhoe khoang những cái mình không có.nói khóGiãi bày tình cảnh của mình và khẩn khoản xin giúp.nói bậyXem nói sai

Cấu tạo âm tiết

nóiâm đầu n · vần oi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nói" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.