Động từ
- Nói đúng sự thực; đúng ý nghĩ của mình.
- Tôi xin nói thật với anh là tôi không ưa cái lối sống như thế.
Câu ví dụ thêm
- Tôi không nghĩ là Tom đang nói thật.I don't think Tom is being honest.
- Tôi chưa tin là Tom đang nói thật.I'm not convinced that Tom is telling the truth.
- Người điên và trẻ nhỏ luôn nói thật.Crazy people and children always tell the truth.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nói thật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.