nội quán

Tính từ
Tính từ
  1. Thường dùng để chỉ những con người có tầm nhìn lạc quan, thực tế với cuộc sống, có ý chí vượt qua mọi vấn đề.
    • Người có sức nội quán sẽ không dễ dàng vấp ngã trong cuộc sống.

Cấu tạo âm tiết

nộiâm đầu n · vần ôi · thanh nặng
quánâm đầu qu · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nội quán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.