Danh từ
- Việc sửa trị trong nước.
- Về các ngành khác, như kinh tế, tài chính, nội chính, văn hoá, xã hội, ta cũng tiến bộ không ngừng (Hồ Chí Minh)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chính: việc quốc gia
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nội chính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.