nội chính

Danh từ
Danh từ
  1. Việc sửa trị trong nước.
    • Về các ngành khác, như kinh tế, tài chính, nội chính, văn hoá, xã hội, ta cũng tiến bộ không ngừng (Hồ Chí Minh)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chính: việc quốc gia

Cấu tạo âm tiết

nộiâm đầu n · vần ôi · thanh nặng
chínhâm đầu ch · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nội chính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.