ống bút

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đồ dùng thường bằng sành, bằng sứ, để cắm bút.

Cấu tạo âm tiết

ốngâm đầu (không) · vần ông · thanh sắc
bútâm đầu b · vần ut · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ống bút" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.