Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ống xả

Danh từ
Danh từ
  1. Bộ phận bằng kim loại, hình ống dài được nối với buồng đốt của động cơ để đưa khí thải ra ngoài và giảm tiếng ồn.
    • Thủng ống xả.

"ống xả" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh exhaust

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ốngâm đầu (không) · vần ông · thanh sắc
xảâm đầu x · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ống xả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.