ống thăng bằng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ống dùng để kiểm nghiệm xem một mặt phẳng có thật là nằm ngang không.

Cấu tạo âm tiết

ốngâm đầu (không) · vần ông · thanh sắc
thăngâm đầu th · vần ăng · thanh ngang
bằngâm đầu b · vần ăng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ống thăng bằng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.