Danh từ
- Chất gây nạn chết người hay làm hại cơ thể.
Câu ví dụ
- Cô ta đã tự sát bằng thuốc độc để tránh bị xử trảm.She committed suicide by poison to avoid beheading.
"thuốc độc" trong các thứ tiếng
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Gift |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thuốc độc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.