thuốc thử

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chất hóa học dùng để phát giác những chất nhất định.
    • Các loại thuốc thử nhận biết các loại acid, bazơ khác nhau.

Cấu tạo âm tiết

thuốcâm đầu th · vần uôc · thanh sắc
thửâm đầu th · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thuốc thử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.