cắt thuốc

Động từ
Động từ
  1. Bốc thuốc nam hay thuốc bắc cho người ốm.
    • Người ta nói cụ lang ấy cắt thuốc mát tay.

Cấu tạo âm tiết

cắtâm đầu c · vần ăt · thanh sắc
thuốcâm đầu th · vần uôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cắt thuốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.