Động từ
- Bốc thuốc nam hay thuốc bắc cho người ốm.
- Người ta nói cụ lang ấy cắt thuốc mát tay.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cắt thuốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.