thuốc tê

Danh từ
Danh từ
  1. (Y học) .
  2. Thuốc tiêm hay phun vào phần thân thể để làm mất ở đó cảm giác đau trước khi dùng phẫu thuật.

Cấu tạo âm tiết

thuốcâm đầu th · vần uôc · thanh sắc
têâm đầu t · vần ê · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thuốc tê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.