Tính từ
- (Từ lóng)
Câu ví dụ
- Họ đã phê thuốc tại bữa tiệc.They got stoned at the party.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phê thuốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.