Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tốt thuốc

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Có được nhiều thuốc trị đúng bệnh.
    • Tốt thuốc lắm mới khỏi đấy.

Cấu tạo âm tiết

tốtâm đầu t · vần ôt · thanh sắc
thuốcâm đầu th · vần uôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tốt thuốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.