Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thước

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ươc

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰɨək̚˧˦] · Huế [tʰɨək̚˦˧˥] · Sài Gòn [tʰɨək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ dùng để đo độ dài hoặc để kẻ đường thẳng.
  2. Thước ta nói tắt.
  3. Từ cũ có nghĩa là mét.
    • Mua năm thước vải.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi sẽ phân loại khu vườn của mình là kích thước trung bình.I would class my garden as medium in size.
  • Tặng anh ấy 1 inch và anh ấy sẽ tặng lại 1 thướcGive him an inch and he'll take a yard.
  • Kích thước của chiếc bàn là một trăm hai mươi nhân bảy mươi lăm xăng-ti-mét.The dimensions of the table are one hundred twenty by seventy-five centimeters.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thước"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thước" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 자 ja

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thước"

kích thướcToàn thể nói chung những đại lượng (như chiều dài, chiều rộng, chiều cao...) xác định độ lớn của một vật.mực thướcCái dây mực và cái thước thợ mộc để lấy đường thẳng.thước đoDùng làm chuẩn để xác định giá trị của những cái khác có tính chất trừu tượng.thước kẻThước dài, thẳng, dùng để kẻ đường thẳng trên giấy.thước đo gócDụng cụ hình bán nguyệt, chia ra làm.thước tínhDụng cụ dùng để làm những phép tính số học và đại số bằng cách cho trượt một cái thước con trong lòng một cái thước to hơn.tầm thướcNói khổ người vừa phải.quắc thướcTinh nhanh, mạnh khoẻ, dồi dào sức lực, tuy đã cao tuổi.thước náchThước của thợ mộc dùng để đo góc.thước dâyThước đo độ dài bằng vật liệu mềm, thường dùng để đo người khi cắt may.thước taĐơn vị đo chiều dài của Việt Nam xưa, bằng 0, 40 mét.thước gấpThước đo độ dài bằng gỗ hoặc kim loại, có thể gấp lại từng khúc 20cm một.tay thướcThanh gỗ vuông dài độ một sải, dùng làm vũ khí.thước soThước rất chính xác, ghép thêm với ống kính nhắm dùng để so mẫu hoặc đo chiều dài trong phòng thí nghiệm.thước cuốnThứ thước đo bằng kim loại mỏng, có thể cuộn tròn lại.góc thước thợ.

Cấu tạo âm tiết

thướcâm đầu th · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.