Tính từ
- Tinh nhanh, mạnh khoẻ, dồi dào sức lực, tuy đã cao tuổi.
- Một ông cụ quắc thước.
- Trông cụ ấy quắc thước lắm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quắc thước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.