𡱩
thướcNôm
thácâm Việt
tháchâm Việt
thốcâm Việt
thướtâm Việt
trượngâm Việt
Chữ Nôm U+21C69
- Bộ thủ
- 尸 thi số 44
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- thước — Nôm. Chữ cùng âm "thước" · âm tiết thước
- thác — âm Việt. Chữ cùng âm "thác" · âm tiết thác
- thách — âm Việt. Chữ cùng âm "thách" · âm tiết thách
- thốc — âm Việt. Chữ cùng âm "thốc" · âm tiết thốc
- thướt — âm Việt. Chữ cùng âm "thướt" · âm tiết thướt
- trượng — âm Việt. Chữ cùng âm "trượng" · âm tiết trượng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𡱩 theo lối Nôm
Chữ khác cũng đọc là "thước"
Chữ khác cũng đọc là "thác"
Chữ khác cũng đọc là "thách"
Chữ khác cũng đọc là "thốc"
Chữ khác cũng đọc là "thướt"
Chữ khác cũng đọc là "trượng"
Chữ cùng bộ 尸
尾vải局cục屋ốc層tầng尺xích尼ni展chẽn居cư屢lũ屬thuộc屈khuất屍thi屑tiết尽tận层tầng属thục屡lũ屎thỉ屜tiếp屆giới屏bình尸thi屁thí屠đồ尻cừu𡲈vẻ屄ty届giới履lữ屉thế
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𡱩
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𡱩 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 𡱩 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).