Chữ Hán Nôm đọc là "thốc"
20 chữ có âm đọc "thốc" trong tiếng Việt: 14 chữ có âm Hán Việt, 5 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "thốc": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thốc"
簇swarm, crowd together…秃bald禿bald, bare, stripped鷟phoenix澌to exhaust; to drain …倏hastily, suddenly, ab…瘯itch眑sunken eyes; deep; ab…簌(of flower petals) fa…蔟frame on which silkwo…鏃arrowhead, barb; swif…镞arrowhead, barb; swif…嗾to set a dog on; inci…𪚯
Chữ Nôm đọc là "thốc"
Chữ có âm Việt "thốc" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).