Danh từTính từ
- Cái dây mực và cái thước thợ mộc để lấy đường thẳng.
- Những phép tắc, mẫu mực cần phải tuân theo.
- Cha mẹ làm mực thước cho con cái.
- Mẫu mực, khuôn phép.
- Lối sống rất mực thước.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mực thước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.