Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mực thước

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Cái dây mực và cái thước thợ mộc để lấy đường thẳng.
  2. Những phép tắc, mẫu mực cần phải tuân theo.
    • Cha mẹ làm mực thước cho con cái.
Tính từ
  1. Mẫu mực, khuôn phép.
    • Lối sống rất mực thước.

Cấu tạo âm tiết

mựcâm đầu m · vần ưc · thanh nặng
thướcâm đầu th · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mực thước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.