Danh từ
- Thuốc dùng để trấn an, điều hoà về tinh thần gồm nhóm thuốc ngủ, thuốc chống lo lắng.
"thuốc an thần" trong các thứ tiếng
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il sedativo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| thuốc | âm đầu th · vần uôc · thanh sắc |
| an | âm đầu (không) · vần an · thanh ngang |
| thần | âm đầu th · vần ân · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "thuốc an thần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.