Danh từ
- (Dân dã) Chỉ chung cho các lọai thuốc diệt côn trùng (hay thuốc trừ côn trùng). Đây là một trong những nhóm thuốc bảo vệ thực vật.
"thuốc trừ sâu" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 農薬 のうやく |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| thuốc | âm đầu th · vần uôc · thanh sắc |
| trừ | âm đầu tr · vần ư · thanh huyền |
| sâu | âm đầu s · vần âu · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "thuốc trừ sâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.