Định nghĩa
- Viên chức nhỏ dưới quyền một vị quan to.
- Thuộc viên không có cương vị lãnh đạo.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thuộc viên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.