phụ thuộc

Tính từĐộng từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [fu˧˨ʔ tʰuək̚˧˨ʔ] · Huế [fʊw˨˩ʔ tʰuək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [fʊw˨˩˨ tʰuək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Cần được giúp đỡ mới có thể tồn tại nhưng đồng thời lại bị ràng buộc bằng những điều kiện thiệt cho mình.
    • Kinh tế phụ thuộc.
    • Nước phụ thuộc.
Động từ
  1. Chỉ thực hiện được nhờ những nhân tố bên ngoài.
    • Việc xây dựng phụ thuộc vào nhân công vật liệu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 附屬.

"phụ thuộc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh depend · dependent · to depend on
🇨🇳 Tiếng Trung 依赖 yī lài · 附属 fù shǔ
🇰🇷 Tiếng Hàn 의존하다 uijonhada
🇫🇷 Tiếng Pháp dépendre
🇩🇪 Tiếng Đức abhängen · abhängig
🇷🇺 Tiếng Nga зависеть зави́сеть · зависимость зави́симость
🇹🇭 Tiếng Thái พึ่งพา phûeng-phaa
🇮🇹 Tiếng Ý dipendere · il dipendente · la dipendenza

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phụâm đầu ph · vần u · thanh nặng
thuộcâm đầu th · vần uôc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phụ thuộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.