Tính từ
- Xem của
Câu ví dụ
- Hoàng Sa và Trường Sa thuộc về Việt Nam.Hoang Sa and Truong Sa belong to Vietnam.
- Ngôi nhà thuộc về bố mẹ tôi.The house belongs to my parents.
- Cái đó thuộc về cô ấy.That belonged to her.
"thuộc về" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | belong |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 属于 shǔ yú |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 属する ぞくする |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 속하다 sokhada · 해당되다 haedangdoeda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | appartenir |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | gehören |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | принадлежать принадлежа́ть · достаться доста́ться |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | appartenere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thuộc về" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.