Tính từ
- Thuộc về giai đoạn sau khi một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ chấm dứt chế độ thuộc địa.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
Cấu tạo âm tiết
| hậu | âm đầu h · vần âu · thanh nặng |
| thuộc | âm đầu th · vần uôc · thanh nặng |
| địa | âm đầu đ · vần ia · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "hậu thuộc địa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.