tuỳ thuộc

Động từ
Động từ
  1. Tuỳ theo điều kiện nào đó.
    • thành công hay thất bại đều tuỳ thuộc ở anh
    • khó hay dễ còn tuỳ thuộc ở khả năng của mỗi người

Cấu tạo âm tiết

tuỳâm đầu t · vần uy · thanh huyền
thuộcâm đầu th · vần uôc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tuỳ thuộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.