Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thuộc lòng

Động từ
Động từ
  1. Thuộc đến mức nhớ mãi trong trí óc, bất cứ lúc nào cũng có thể nhắc lại hoặc nhận ra ngay một cách dễ dàng và đầy đủ.
    • Học thuộc lòng bài thơ.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi phải học thuộc lòng bài thơ này.I must learn this poem by heart.
  • Các sinh viên đã học thuộc lòng bài thơ này.The students learned this poem by heart.
  • Thầy giáo bảo chúng tôi học thuộc lòng bài thơ.Our teacher had us learn the poem by heart.

"thuộc lòng" trong các thứ tiếng

🇩🇪 Tiếng Đức auswendig

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

thuộcâm đầu th · vần uôc · thanh nặng
lòngâm đầu l · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thuộc lòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.