nung chảy

Động từ
Động từ
  1. Đẩy nhiệt độ lên cao để hóa lỏng vật gì.
    • Phân lân nung chảy.

Cấu tạo âm tiết

nungâm đầu n · vần ung · thanh ngang
chảyâm đầu ch · vần ay · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nung chảy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.