bóng chày

Danh từ
Danh từ
  1. Môn thể thao chia thành hai đội thi đấu, chơi trên một sân hình chữ nhật với bóng bọc da và chày vụt, hai đội chơi được chia thành đội ném và đội đỡ bóng để tính điểm.
    • 2006, L.Nam, 5 lý do bóng đá không phát triển ở Mỹ, Tuổi Trẻ
    • 2021, Duy Đức, 9 VĐV bóng chày Cuba dự World Cup trốn để ở lại Mexico, Pháp Luật Thành phố Hồ Chí Minh

Câu ví dụ thêm

  • Tôi là một người hâm mộ bóng chày.I'm a baseball fan.
  • Anh ấy chơi bóng chày sau giờ học.He played baseball after school.
  • Bill là một cầu thủ bóng chày.Bill is a baseball player.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

"bóng chày" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh baseball
🇰🇷 Tiếng Hàn 야구 yagu
🇫🇷 Tiếng Pháp le baseball
🇷🇺 Tiếng Nga бейсбол бейсбо́л

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bóngâm đầu b · vần ong · thanh sắc
chàyâm đầu ch · vần ay · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bóng chày" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.