rẽ
Phát âm (IPA): Hà Nội [zɛ˦ˀ˥] · Huế [ʐɛ˧˨] · Sài Gòn [ɹɛ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tách ra, chia ra.
- Rẽ khóm lúa..
- Rẽ đường ngôi..
- Chia mái tóc phía trước ra làm hai phần bằng một đường thẳng..
- Rẽ thúy chia uyên..
- Đi quặt sang đường khác.
- Rẽ tay phải.
- - ph. Nói lao động bằng cơ sở vật chất của người khác để được chia lãi.
- Cấy rẽ.
- Nuôi lợn rẽ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"rẽ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | turn · to turn (left/right) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 拐弯 guǎi wān |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 曲る まがる |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | tourner · virer |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | einschlagen · biegen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | повернуть поверну́ть · свернуть сверну́ть · поворачивать повора́чивать |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เลี้ยว líao |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | girare · voltare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "rẽ"
riêng rẽCó tính chất tách rời với nhau hoặc tách rời với cái chung.ngã rẽRẽ qua một hướng khác.chia rẽXem chia.làm rẽKiểu làm ăn chia hoa lợi giữa người làm thuê và điền chủ.rẽ ràngKhoan thai và dễ hiểu.rẽ thuý chia uyênChia rẽ lứa đôi, làm cho phải lìa nhau.que rẽThanh tre nhỏ hay gỗ nhỏ dùng để bới than trong bếp.mạch rẽMạch điện ở chỗ tách ra thành hai hay nhiều nhánh.rẽ ròiRành mạch.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rẽ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.