rè

Tính từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần e
Tính từ
  1. (Âm thanh) Có tiếng rung, pha tạp nhiều âm khác nhau, rất khó nghe.
    • Loa rè .
    • Đài phát như thế nào mà nghe rè thế?

Câu ví dụ thêm

  • Tôi không rụt rè.I'm not shy.
  • Cậu học trò rụt rè khẽ nói thầm câu trả lời của cậu.The shy pupil whispered his answer.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "rè"

Cấu tạo âm tiết

rèâm đầu r · vần e · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "rè" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.