娜
naHán Việt
nãHán Việt
nảHán Việt · Nôm
náNôm
nạNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5A1C
- Bộ thủ
- 女 nữ số 38
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- na — Hán Việt. Chữ cùng âm "na" · âm tiết na
- nã — Hán Việt. Chữ cùng âm "nã" · âm tiết nã
- nả — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nả" · âm tiết nả
- ná — Nôm. Chữ cùng âm "ná" · âm tiết ná
- nạ — Nôm. Chữ cùng âm "nạ" · âm tiết nạ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Người thanh lịch, người tao nhã.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 娜 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
elegant, graceful, delicate
Chữ khác cũng đọc là "na"
Chữ khác cũng đọc là "nã"
Chữ khác cũng đọc là "nả"
Chữ khác cũng đọc là "ná"
Chữ khác cũng đọc là "nạ"
Chữ cùng bộ 女
女nhữ好háo如như媽ma她tha姐thư妙diệu姑cô娘nương媒môi威uy妹muội姓tính婆bà奶nái娃oa始thuỷ嫁giá嫂tẩu姊tỉ委huỷ妻thê婚hôn嫩non嬸thẩm奸gian奴nô妨phướng娶thú婦phụ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 娜
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 娜 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 娜 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).