nả
- Số lượng ít ỏi, không được bao nhiêu.
- Sức nó thì được mấy nả.
- Thời gian ngắn, không được bao lâu.
- Vải ấy thì được mấy nả thì rách.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nả"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
nả hay lả?âm đầu l/n · "lả": (Bay) lúc lên cao lúc xuống thấp, chao liệng một cách mềm mại.nả hay nã?dấu hỏi/ngã · "nã": Lùng để bắt.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nả"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.