na
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [naː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cây ăn quả, vỏ quả có nhiều mắt, thịt quả trắng, mềm, ngọt, hạt màu đen. Tên khoa học là Annona squamosa.
- Quả của cây này.
- Na mở mắt (sắp chín, kẽ giữa các mắt mở rộng ra).
- Răng đen hạt na.
- Mang theo người một cách lôi thôi, vất vả.
- Na cả một bị nặng, không bước đi được.
- Na theo lắm thứ linh tinh.
"na" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | custard apple · sugar-apple · sweetsop · custard-apple |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | attier · pommier cannelle · atte · pomme cannelle |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | anón · riñón · chirimoya · anona · saramuyo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
Từ ghép có "na"
Tiều phu núi NaTruyền kỳ mạn lục.Na UyMột quốc gia theo thể chế quân chủ lập hiến tại Bắc Âu chiếm phần phía tây bán đảo Scandinavia.nu naTrò chơi của một đám người ngồi duỗi chân ra vừa đếm vừa nói.na pan(Xem từ nguyên 1) Chất xăng đông đặc cháy rất mạnh dùng để phun lửa và đốt cháy.tiếng Na UyMột ngôn ngữ thuộc trong , là ngôn ngữ của người Na Uy và ngôn ngữ chính thức tại Na Uy.người Na UyNgười ở nước Na Uy.na môTừ qui y của các tín đồ Phật giáo, nghĩa là tin theo, kính lễ, cầu nguyện, độ trì cho chúng sinh.Ba Na(Dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam.La Ni naHiện tượng không khí vùng ven biển nhiệt đới từ Nam Mỹ đến tây Thái Bình Dương bị lạnh xuống do các khối khí lớn chuyển động thẳng đứng từ dưới lên (gọi là thăng khí) làm tích tụ hơi nước gây mưa bão lớn ở các nước trong khu vực.nôm namộc mạc, theo cách nói của người dân thường không biết chữ nho.na náGần giống, trông tựa như nhau.nết naCó nết tốt, ngoan ngoãn.Na HangMột huyện ở phía bắc tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Yên NaMột xã thuộc huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.xu cà naQuá xui xẻo, quá mệt mỏi, quá chán, quá buồn.ú na ú nấnMập mạp.Vương quốc Na UyTên chính thức của Na Uy.núng na núng nính(nhưng mức độ nhiều hơn)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "na" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.