nê

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ê
Danh từ
  1. Loài cây có quả như quả na, nhưng da nhẵn không có mắt.
Tính từ
  1. Nhiều (thtục).
    • Tiền còn nê, không ngại.

Câu ví dụ thêm

  • Thủ đô của In-đô-nê-xi-a là Jakarta.The capital of Indonesia is Jakarta.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "nê"

Chữ Nôm

臡泥呢坭尼

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nê"

Cấu tạo âm tiết

nêâm đầu n · vần ê · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.