nê
- Loài cây có quả như quả na, nhưng da nhẵn không có mắt.
- Nhiều (thtục).
- Tiền còn nê, không ngại.
Câu ví dụ thêm
- Thủ đô của In-đô-nê-xi-a là Jakarta.The capital of Indonesia is Jakarta.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nê"
臡tu, nê呢nê, ni, trừu, nỉ柅nê, ni, sí怩nê, ni坭nê, ni臑nhu, nê, nhi, nao, nạo泥nê, nệ, nễ腝nê, nạo尼nặc, nê, ni, nật, nệ臡nê
Chữ Nôm
臡泥呢坭尼
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nê"
no nêNo nói chung.lấy nêDựa vào một cớ không chính đáng.Tử NêMột xã thuộc huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Chi NêMột thị trấn thuộc huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.Cát NêMột xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.in rô nê ôIn bằng cách quay một cái trục lăn (ru-lô) trên có gắn giấy sáp đã đánh máy hoặc viết, vẽ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.