Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lánh nạn

Động từ
Động từ
  1. Rời xa khỏi nơi đang có tai biến xã hội để tránh tai họa.
    • Dân lánh nạn.

Cấu tạo âm tiết

lánhâm đầu l · vần anh · thanh sắc
nạnâm đầu n · vần an · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lánh nạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.