chướng nạn

Danh từ
Danh từ
  1. (Phật giáo) Chướng ngại gây nên hoạn nạn.

Cấu tạo âm tiết

chướngâm đầu ch · vần ương · thanh sắc
nạnâm đầu n · vần an · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chướng nạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.