nặn
Phát âm (IPA): Hà Nội [nan˧˨ʔ] · Huế [naŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [naŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tạo bằng tay một hình bằng một chất dẻo.
- Nặn tượng.
- Nặn bánh.
- Bóp cho những cái ở trong tòi ra ngoài.
- Nặn nhọt lấy ngòi.
- Bịa đặt.
- Nặn ra lắm chuyện rắc rối để chia rẽ.
- Đất nặn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nặn" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
nặn hay lặn?âm đầu l/n · "lặn": Tự làm cho mình chìm sâu xuống nước.nặn hay nặng?âm cuối ng/n · "nặng": xem dấu nặng
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nặn"
nặn ócSuy nghĩ rất lâu và vất vả.nhào nặnTrộn kỹ bột hoặc đất với nước và tạo hình.nặn chuyệnBịa đặt ra chuyện để lừa hoặc nói xấu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nặn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.