Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cạn phước

Động từ
Động từ
  1. (Phật giáo) Điều khiến phước báu của một người dần bị cạn kiệt vì làm việc xấu.

Cấu tạo âm tiết

cạnâm đầu c · vần an · thanh nặng
phướcâm đầu ph · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cạn phước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.