bắn tốc độ

Động từ
Động từ
  1. (lực lượng cảnh sát giao thông) dùng thiết bị chuyên dụng phát hiện và ghi lại các trường hợp phương tiện giao thông chạy quá tốc độ quy định tại một thời điểm nào đó để xử lí.

Cấu tạo âm tiết

bắnâm đầu b · vần ăn · thanh sắc
tốcâm đầu t · vần ôc · thanh sắc
độâm đầu đ · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bắn tốc độ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.