bắn
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓan˧˦] · Huế [ʔɓaŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓaŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dùng lực đẩy để phóng viên đạn, mũi tên đến một đích nào đó.
- Bắn súng.
- Bắn cung .
- Hai bên bắn nhau.
- Dùng lực bẩy một vật nặng chuyển dời.
- Bắn hòn đá tảng ra vệ đường.
- Tung toé, văng ra.
- Bùn bắn vào quần áo.
- Gạt sang, chuyển sang, chuyển qua.
- Bắn nợ.
- Bắn khoản tiền đó sang tháng sau.
- Đưa tin đến cho đối tượng khác biết qua người trung gian.
- Bắn tin cho nhau.
- Bật nẩy người.
- Điện giật bắn người.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
từ . Cùng gốc với , và . So sánh với (từ đó có ) và có thể cả .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bắn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | fire · shoot · shooting · to shoot |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 射击 shè jī |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 撃つ うつ · 発射 はっしゃ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 쏘다 ssoda · 튀기다 twigida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | tirer |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | schießen · feuern |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | стрелять стреля́ть · выстрелить вы́стрелить |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ยิง ying |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | sparare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bắn"
bắn cungDùng cung bắn mũi tên đi.giọt bắnGiọt chất lỏng kích thước nhỏ được tạo ra từ các hoạt động vật lý của con người, trong đó có sự tham gia của quá trình tiết dịch như chảy máu, đi tiểu, đi ngoài, nôn mửa, ho.săn bắnSăn muông thú (nói khái quát).xử bắnMột hình thức tử hình bằng súng.Bắn sẽChỉ việc cầu hôn.trường bắnKhu vực được trang bị các thiết bị chuyên dụng để thực hiện việc bắn.vén mây bắn nhạnNgười có thực tài trong học tập.bắn Nhạn ven mâyÝ nói trổ tài thi đỗ cao dù bài thi có khó. Chữ "Nhạn" có thể lấy ý từ chữ "Nhạn Tháp" hay "Nhạn tháp đề danh" là nói sự thi đỗ đại khoa.bắn tinNhắn tin thông qua một người khác.súng bắn tỉaMột loại súng trường chuyên dụng, dùng để bắn các mục tiêu có khoảng cách xa với độ chính xác cao.bắn hơiTung tin tức ra để thăm dò.ngừng bắnĐình chỉ chiến sự.bắn tốc độ(lực lượng cảnh sát giao thông) dùng thiết bị chuyên dụng phát hiện và ghi lại các trường hợp phương tiện giao thông chạy quá tốc độ quy định tại một thời điểm nào đó để xử lí.xạ thủ bắn tỉaNgười dùng súng bắn tỉa, bắn ở vị trị ẩn nấp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bắn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.