bắn

Động từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ăn

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓan˧˦] · Huế [ʔɓaŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓaŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Dùng lực đẩy để phóng viên đạn, mũi tên đến một đích nào đó.
    • Bắn súng.
    • Bắn cung .
    • Hai bên bắn nhau.
  2. Dùng lực bẩy một vật nặng chuyển dời.
    • Bắn hòn đá tảng ra vệ đường.
  3. Tung toé, văng ra.
    • Bùn bắn vào quần áo.
  4. Gạt sang, chuyển sang, chuyển qua.
    • Bắn nợ.
    • Bắn khoản tiền đó sang tháng sau.
  5. Đưa tin đến cho đối tượng khác biết qua người trung gian.
    • Bắn tin cho nhau.
  6. Bật nẩy người.
    • Điện giật bắn người.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

từ . Cùng gốc với , và . So sánh với (từ đó có ) và có thể cả .

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bắn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh fire · shoot · shooting · to shoot
🇨🇳 Tiếng Trung 射击 shè jī
🇯🇵 Tiếng Nhật 撃つ うつ · 発射 はっしゃ
🇰🇷 Tiếng Hàn 쏘다 ssoda · 튀기다 twigida
🇫🇷 Tiếng Pháp tirer
🇩🇪 Tiếng Đức schießen · feuern
🇷🇺 Tiếng Nga стрелять стреля́ть · выстрелить вы́стрелить
🇹🇭 Tiếng Thái ยิง ying
🇮🇹 Tiếng Ý sparare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bắn"

Cấu tạo âm tiết

bắnâm đầu b · vần ăn · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bắn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.