ban

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần an
Danh từ
  1. Khoảng thời gian ngắn.
    • Ban chiều.
  2. Tổ chức gồm nhiều người cùng phụ trách một việc.
    • Ban nhạc.
    • Ban thư kí.
    • Ban quản trị
  3. Uỷ ban nói tắt.
    • Ban chấp hành công đoàn.
  4. (xem từ nguyên 1) Quả bóng bằng cao-su.
    • Trẻ đá ban.
  5. Nốt đỏ nổi trên da khi mắc một số bệnh.
    • Sốt phát ban.
  6. (Thực vật học) Loài cây thuộc họ đậu có hoa trắng, ở miền Tây Bắc Việt Nam.
    • Hoa ban nở trắng bên sườn núi (Tố Hữu)
  7. Bộ phận khác nhau của một tổ chức.
    • Ban văn.
    • Ban võ.
    • Ban khoa học tự nhiên.
    • Ban khoa học xã hội.
Tính từ
  1. (xem từ nguyên 2) Nói máy hỏng đột nhiên.
    • Xe bị ban ở dọc đường.
Động từ
  1. Cấp cho người dưới.
    • Hồ Chủ tịch ban phần thưởng cho bộ đội.
  2. (Nguồn từ tiếng Anh) Cấm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng Pháp balle :# Từ tiếng Pháp panne

Chữ Hán đọc là "ban"

Chữ Nôm

颁螌般斑頒办瘢辧辦褩辨搬

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"ban" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh board · board; to grant; daytime
🇯🇵 Tiếng Nhật 課 か
🇰🇷 Tiếng Hàn 부 bu
🇩🇪 Tiếng Đức erweisen · gewähren
🇷🇺 Tiếng Nga отдел отде́л
🇹🇭 Tiếng Thái แผนก phà-nàek · ประทาน prà-thaan · บอร์ด bawt
🇮🇹 Tiếng Ý il dipartimento

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ban"

ban đầuLúc mới bắt đầu, buổi đầu.ủy banTổ chức được bầu ra để làm nhiệm vụ nào đó.ban đêmKhoảng thời gian của một đêm, đối lập với ban ngày.ban côngPhần nhô ra ngoài tầng gác, có lan can và có cửa thông vào phòng.tiếng Tây Ban NhaNgôn ngữ bắt đầu ở nước Tây Ban Nha mà hiện nay dùng ở một số nước như Hoa Kỳ, Mexico (Mễ Tây Cơ hay nước Mễ), Tây Ban Nha và một số nước khác.ban phướcTrái nghĩa chúc dữ.ban nhạcMột nhóm người biểu diễn âm nhạc cùng nhau.ban hànhCông bố và cho thi hành.phòng banphòng và ban trong một cơ quan (nói khái quát)lưu banHọc lại lớp của năm trước.ban phátCấp cho người ở cấp dưới.ban thưởngNói người cấp trên tặng phần thưởng cho người cấp dưới.ban maiBuổi sáng, lúc sáng sớm.tiểu banTập thể gồm một số người, được cử ra để chuyên nghiên cứu, theo dõi một vấn đề.ban tặngthưởng công người dưới.ban ngànhHệ thống tổ chức, cơ quan chuyên môn của nhà nước từ trung ương đến địa phương (nói tổng quát)ban nãyLúc vừa mới rồi, cách đây chưa lâu.ban bí thưTổ chức gồm một số bí thư thay mặt ban chấp hành lãnh đạo công tác hằng ngày trong một số chính đảng hay đoàn thể.ban ngày ban mặtLúc ban ngày sáng sủa (về mặt có thể thấy rất rõ)uỷ ban nhân dânCơ quan chấp hành có nhiệm vụ tổ chức thực hiện các nghị quyết của hội đồng nhân dân, quản lí công tác của nhà nước ở địa phương.ban ngày ban mặtLúc ban ngày sáng sủa (về mặt có thể thấy rất rõ)giao banTổng kết kết quả của những việc đã làm và lập kế hoạch cho những nhiệm vụ tiếp theo của cơ quan trong từng thời gian (thường là theo tuần).ban sơban đầu.ban bệCác ban lập ra để làm công việc gì đó (nói khái quát; thường hàm ý chê bai)ban cấpCấp cho người dưới.khâm banChữ khâm, nguyên có nghĩa là kính, sau được dùng để chỉ nhà vua. Ví dụ.ban ơnBan ơn huệ cho người dưới (với thái độ của kẻ bề trên)trưởng banNgười đứng đầu một tổ chức.ban chấp hànhTập thể những người được đại hội của một tổ chức chính đảng, đoàn thể bầu ra để thực hiện nghị quyết của đại hội và lãnh đạo công tác giữa hai kì đại hội.uỷ ban quân quảnCơ quan có tính chất quân sự, lập ra lâm thời để điều hành mọi công việc ở những nơi quan trọng vừa mới chiếm được của đối phương.ban ân(Cũ) . ban ơn.ban miêuBọ cánh cứng có màu xanh biếc hay đen, tiết ra chất có thể làm vị thuốc kích thích.triều banCấp bậc trong triều.giày banGiày bằng da láng đen, để hở mu bàn chân.Ban CơNgười có tài học triều vua Hòa đế. Xem Nàng Ban.ban thờPhần không gian được bố trí riêng dùng để thờ cúng gia tiên trong gia đình.ban cưuChim cút.phân banChia hàng bên văn và bên võ, lúc các quan chầu vua.ban bạchBệnh rôm sảy xảy ra ở lớp biểu bì của da gồm những nốt mụn nước li ti có màu trắng hoặc trong suốt.Chiềng BanMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

banâm đầu b · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ban" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.