Cụm từ
- Lúc ban ngày sáng sủa (về mặt có thể thấy rất rõ)
- ăn cướp giữa ban ngày ban mặt
- "Để sáng mai, ban ngày ban mặt, nhìn rõ cái mặt ấy xem thế nào!..." (NCao; 13)
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| ban | âm đầu b · vần an · thanh ngang |
| ngày | âm đầu ng · vần ay · thanh huyền |
| ban | âm đầu b · vần an · thanh ngang |
| mặt | âm đầu m · vần ăt · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "ban ngày ban mặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.