phân ban

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chia hàng bên văn và bên võ, lúc các quan chầu vua.

Cấu tạo âm tiết

phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang
banâm đầu b · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phân ban" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.