ban nãy

Danh từ
Danh từ
  1. Lúc vừa mới rồi, cách đây chưa lâu.
    • nó vừa đi ban nãy
    • "(…) hàng loạt bom nổ ầm ầm, chuyển động cả một vùng rừng ban nãy còn lặng phắc như tờ." (ĐGiỏi; 4)

"ban nãy" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 아까 akka

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

banâm đầu b · vần an · thanh ngang
nãyâm đầu n · vần ay · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "ban nãy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.