nãy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "nay"
"nãy" là một từ
Tính từ. Từ đặt sau những tiếng khi, lúc, ban, để hợp thành những phó từ chỉ một thời gian vừa mới qua. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nãy"
Từ có "nãy" ở sau
Cùng vần "ay", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.