gãy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "gay"
"gãy" là một từ
Tính từ. Nói những vật dài và cứng bị đứt ra thành đoạn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "gãy"
Từ có "gãy" ở sau
đứt gãyNơi vỏ Trái Đất bị tách làm hai phần, một phần nâng lên, một phần sụt xuống.giập gãyGiập mạnh.trâm gãy bình rơiÝ nói người đẹp đã chết.
Cùng vần "ay", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.