nãy

Tính từ Có chữ Nôm Thanh ngãVần ay

Phát âm (IPA): Hà Nội [naj˦ˀ˥] · Huế [naj˧˨] · Sài Gòn [na(ː)j˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Từ đặt sau những tiếng khi, lúc, ban, để hợp thành những phó từ chỉ một thời gian vừa mới qua.
    • Khi nãy.
    • Lúc nãy.
    • Ban nãy.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 乃.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nãy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh a moment ago

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nãy"

Cấu tạo âm tiết

nãyâm đầu n · vần ay · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nãy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.