nảy
Phát âm (IPA): Hà Nội [naj˧˩] · Huế [naj˧˨] · Sài Gòn [na(ː)j˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Mới trổ ra, đâm ra.
- Nảy mầm.
- Nảy tài..
- Nói cây non xuất hiện ra từ hạt.
- Hạt nảy mầm.
- Đâm chồi nảy lộc.
- Mới bắt đầu xuất hiện.
- Chủ nghĩa tư bản nảy mầm
- Bắt đầu sinh ra, phát sinh.
- Mâu thuẫn nảy ra từ đó.
- Chợt nảy ra một ý nghĩ.
- bẩn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nảy" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to bounce; to sprout |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 튀다 twida |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ผลิ phlì |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nảy"
nảy sinhSinh ra, xuất hiện.nảy mầmNói cây non xuất hiện ra từ hạt.nảy nởSinh ra, mọc ra.nóng nảyCó tính hay cáu gắt.cầm cân nảy mực(người có trách nhiệm, nghĩa vụ) đảm bảo gìn giữ cho sự đúng đắn và công bằng.nảy nòiBắt đầu xuất hiện một thói xấu chưa từng có ở ông cha.nảy lửaRất kịch liệt.giãy nảyVùng vằng, tỏ ý không bằng lòng một cách gắt gao.đâm chồi nảy lộcBiểu trưng cho sự khởi đầu mới mẻ, sự phát triển tràn đầy sức sống và hy vọng về sự thịnh vượng, thành công.cái sảy nảy cái ungNhững cái lỗi, khuyết điểm nhỏ hay hư hỏng không đáng kể lúc đầu, nếu không có cách giải quyết dứt điểm kịp thời sẽ dẫn đến những cái lỗi, khuyết điểm hay hư hỏng lớn hơn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nảy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.