Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đâm chồi nảy lộc

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Biểu trưng cho sự khởi đầu mới mẻ, sự phát triển tràn đầy sức sống và hy vọng về sự thịnh vượng, thành công.

Cấu tạo âm tiết

đâmâm đầu đ · vần âm · thanh ngang
chồiâm đầu ch · vần ôi · thanh huyền
nảyâm đầu n · vần ay · thanh hỏi
lộcâm đầu l · vần ôc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đâm chồi nảy lộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.